Nhôm nitrat nonahydrat là tinh thể không màu. Nó dễ phân hủy, nhiệt độ nóng chảy là 37,5 độ, phân hủy ở 150 độ, dễ tan trong nước, rượu, không tan trong etyl axetat, dung dịch nước có tính axit, có tính oxy hóa mạnh, độc hại, tiếp xúc với các sản phẩm dễ cháy có thể gây cháy và hữu cơ vật chất nóng lên sẽ cháy và nổ, gây kích ứng da.
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
|
Al(NO3)3·9H2O |
98.0% phút |
|
Sunfat (dưới dạng SO4) |
Tối đa 0,01% |
|
Clorua (Cl) |
Tối đa 0,005% |
|
Không hòa tan trong nước |
Tối đa 0,02% |
|
Ferrum (Fe) |
Tối đa 0,003% |
|
Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ (dựa trên gốc sunfat) % |
Tối đa 0,5% |
|
Kim loại nặng (dựa trên Pb) |
Tối đa 0,005% |
|
Vẻ bề ngoài |
Pha lê trắng |
Ứng dụng
Nhôm nitrat nonahydrat chủ yếu được sử dụng trong sản xuất chất xúc tác cho tổng hợp hữu cơ, chất gắn màu cho ngành dệt may, chất oxy hóa, làm chất tạo muối trong thu hồi nhiên liệu hạt nhân bằng cách chiết dung môi và sản xuất các muối nhôm khác.

Đóng gói, lưu trữ, xử lý và vận chuyển
Đóng gói:Túi dệt có lót túi nhựa, Net wt. 25kg.
Kho:Đậy kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa.

Chú phổ biến: nhôm nitrat nonahydrat, nhà sản xuất, nhà cung cấp nhôm nitrat nonahydrat Trung Quốc














